Kí tự đặc biệt là các kí hiệu ngoài chữ cái và chữ số thường, như ☠, ♡, ✿, 亗 hay ꧁꧂, được đánh số trong chuẩn Unicode nên copy được sang tên Garena Free Fire, Liên Quân Mobile, Facebook. Mỗi phong cách tên có vài kí tự «chữ ký» riêng; trang này giải thích kí tự đặc biệt là gì và vì sao đôi khi ra ô vuông.
Kí tự «chữ ký» theo phong cách tên
Mỗi nhóm dưới đây là bộ kí tự hay đi cùng một phong cách. Chạm để chép.
Bad boy, ngầu
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|
| skull and crossbones | U+2620 | 3 | |
| crossed swords | U+2694 | 3 | |
| ballot x | U+2717 | 3 | |
| high voltage sign | U+26A1 | 3 | |
| cjk unified ideograph-4e97 | U+4E97 | 3 | |
| cjk unified ideograph-4e42 | U+4E42 | 3 |
Idol, dễ thương
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|
| white heart suit | U+2661 | 3 | |
| black florette | U+273F | 3 | |
| white florette | U+2740 | 3 | |
| latin small letter closed open e | U+029A | 2 | |
| latin small letter closed reversed open e | U+025E | 2 | |
| star operator | U+22C6 | 3 |
Hacker
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|
| electric arrow | U+2301 | 3 | |
| warning sign | U+26A0 | 3 | |
| mathematical left white square bracket | U+27E6 | 3 | |
| mathematical right white square bracket | U+27E7 | 3 | |
| dark shade | U+2593 | 3 | |
| light shade | U+2591 | 3 |
Ác quỷ, bóng tối
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|
| last quarter moon | U+263E | 3 | |
| first quarter moon | U+263D | 3 | |
| dagger | U+2020 | 3 | |
| double dagger | U+2021 | 3 | |
| chains | U+26D3 | 3 | |
| shadowed white latin cross | U+271E | 3 |
Hoàng gia
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|
| black chess queen | U+265B | 3 | |
| black chess king | U+265A | 3 | |
| white chess king | U+2654 | 3 | |
| white chess queen | U+2655 | 3 | |
| fleur-de-lis | U+269C | 3 | |
| black diamond minus white x | U+2756 | 3 |
Bông tuyết, mùa đông
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|
| snowflake | U+2744 | 3 | |
| tight trifoliate snowflake | U+2745 | 3 | |
| heavy chevron snowflake | U+2746 | 3 | |
| white four pointed star | U+2727 | 3 | |
| black four pointed star | U+2726 | 3 | |
| snowman | U+2603 | 3 |

Kí tự đặc biệt và chuẩn Unicode
Unicode là bảng đánh số chung cho mọi kí tự, do Unicode Consortium duy trì. Mỗi kí tự có tên và mã U+ (ví dụ ☠ là U+2620 «skull and crossbones»). Nhờ đó bạn chép ở đây và dán ở đâu cũng là cùng một kí tự; chỉ hình vẽ thay đổi theo font của máy.
Nick name là gì?
Nick name là biệt danh hay tên hiển thị bạn tự đặt trong game, mạng xã hội, nhóm chat. Ghép kí tự đặc biệt vào nick name giúp tên có phong cách riêng, ví dụ theo từng phong cách:
Nên tạo tên gì?
Chọn một phong cách trước (ngầu, dễ thương, hoàng gia…), rồi giữ tên ngắn và chỉ dùng một hai kí tự «chữ ký» của phong cách đó. Tên ngắn dễ đọc hơn và ít bị game cắt hoặc từ chối.
Vì sao kí tự đặc biệt ra ô vuông?
Kí tự được gửi đúng nhưng máy nhận không có font cho kí tự đó, nên vẽ một ô vuông thay thế. Hay gặp với kí tự hiếm như ꧁ ꧂ (chữ Java) hoặc emoji mới trên máy cũ. Cách xử lý: đổi sang kí tự phổ biến hơn, hoặc cập nhật hệ điều hành.
Kí tự «OBJ» trong ô vuông
Đây là U+FFFC OBJECT REPLACEMENT CHARACTER, kí tự phần mềm để lại ở chỗ từng có ảnh, sticker hay đối tượng khi bạn copy. Nó trống nghĩa; xoá đi là xong.
Kí tự ô vuông trống
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|
| white square | U+25A1 | 3 | |
| black square | U+25A0 | 3 | |
| white square with rounded corners | U+25A2 | 3 | |
| white square containing black small square | U+25A3 | 3 | |
| ballot box | U+2610 | 3 | |
| ballot box with check | U+2611 | 3 | |
| ballot box with x | U+2612 | 3 | |
| white medium square | U+25FB | 3 | |
| black medium square | U+25FC | 3 | |
| object replacement character | U+FFFC | 3 | |
| replacement character | U+FFFD | 3 |
Kí tự khoảng trắng đặc biệt
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|
| no-break space | U+00A0 | 2 | Free Fire: nhận (OB55, 9/2026) | |
| hangul filler | U+3164 | 3 | Free Fire: bị chặn từ OB43 · Liên Quân: nhận | |
| braille pattern blank | U+2800 | 3 | chưa thử |

Emoji và kaomoji
Nguồn
- Tên và mã kí tự: chuẩn Unicode, Unicode Consortium.
- Dữ kiện game: thử trong game, ghi phiên bản và ngày như bảng trên.
Ảnh trong trang là ảnh minh hoạ, không phải ảnh chụp màn hình.
Copy trên điện thoại
Trên điện thoại, chạm một lần vào kí tự hoặc tên để chép; nút sẽ đổi viền xanh khi đã chép. Sau đó giữ ngón tay vào ô nhập trong game hoặc ứng dụng và chọn Dán. Nếu trình duyệt không cho chép tự động, giữ vào chữ để bôi đen rồi chọn Sao chép.
Gửi kí hiệu hoặc tên của bạn
Gửi email tới [email protected] kèm kí tự hoặc tên, phong cách, game, đời máy, phiên bản và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào kho kèm ngày.
CacKiTuDacBiet là website độc lập, không liên kết với nhà phát hành game nào.
Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập CacKiTuDacBiet
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!