Tên Võ Lâm kí tự đặc biệt là tên nhân vật Võ Lâm Truyền Kỳ 1 ghép kí hiệu như †, ‹ ›, ⚔ hay 侠 để nổi bật trong giang hồ. Bản máy tính gõ tiếng Việt bằng bảng mã cũ TCVN3, nên mỗi kí tự dưới đây được xếp nhóm theo khả năng dán được, kèm hơn 80 tên ghép sẵn để copy.
Ghép tên Võ Lâm
Nhóm kí tự ở hàng đầu (†, ‹ ›, •) thuộc vùng Alt+0128–0159, nên dán thử trước ở bản máy tính. Con số là số kí tự. Chưa thử trên máy chủ cụ thể.
Bảng kí tự cho tên Võ Lâm 1
Cột «Nhóm» tính từ bảng mã Windows-1252 và TCVN3: đây là lý thuyết bảng mã, chưa phải kết quả thử. Cột «Thử» ghi «chưa thử» cho tới khi có lần dán kèm máy chủ, phiên bản và ngày.
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Nhóm | Thử |
|---|---|---|---|---|
| dagger | U+2020 | Alt+0134 · nhóm 0128–0159 (ngoài vùng chữ TCVN3) | chưa thử | |
| double dagger | U+2021 | Alt+0135 · nhóm 0128–0159 (ngoài vùng chữ TCVN3) | chưa thử | |
| bullet | U+2022 | Alt+0149 · nhóm 0128–0159 (ngoài vùng chữ TCVN3) | chưa thử | |
| horizontal ellipsis | U+2026 | Alt+0133 · nhóm 0128–0159 (ngoài vùng chữ TCVN3) | chưa thử | |
| per mille sign | U+2030 | Alt+0137 · nhóm 0128–0159 (ngoài vùng chữ TCVN3) | chưa thử | |
| single left-pointing angle quotation mark | U+2039 | Alt+0139 · nhóm 0128–0159 (ngoài vùng chữ TCVN3) | chưa thử | |
| single right-pointing angle quotation mark | U+203A | Alt+0155 · nhóm 0128–0159 (ngoài vùng chữ TCVN3) | chưa thử | |
| trade mark sign | U+2122 | Alt+0153 · nhóm 0128–0159 (ngoài vùng chữ TCVN3) | chưa thử | |
| small tilde | U+02DC | Alt+0152 · nhóm 0128–0159 (ngoài vùng chữ TCVN3) | chưa thử | |
| diaeresis | U+00A8 | Alt+0168 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| not sign | U+00AC | Alt+0172 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| macron | U+00AF | Alt+0175 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| acute accent | U+00B4 | Alt+0180 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| middle dot | U+00B7 | Alt+0183 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| cedilla | U+00B8 | Alt+0184 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| superscript one | U+00B9 | Alt+0185 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| currency sign | U+00A4 | Alt+0164 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| broken bar | U+00A6 | Alt+0166 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| left-pointing double angle quotation mark | U+00AB | Alt+0171 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| right-pointing double angle quotation mark | U+00BB | Alt+0187 · trùng vùng chữ có dấu TCVN3 | chưa thử | |
| crossed swords | U+2694 | không có trong bảng mã cũ (chỉ dán được ở bản Unicode) | chưa thử | |
| yin yang | U+262F | không có trong bảng mã cũ (chỉ dán được ở bản Unicode) | chưa thử | |
| black four pointed star | U+2726 | không có trong bảng mã cũ (chỉ dán được ở bản Unicode) | chưa thử | |
| circled open centre eight pointed star | U+2742 | không có trong bảng mã cũ (chỉ dán được ở bản Unicode) | chưa thử | |
| adi shakti | U+262C | không có trong bảng mã cũ (chỉ dán được ở bản Unicode) | chưa thử | |
| cjk unified ideograph-4fa0 | U+4FA0 | không có trong bảng mã cũ (chỉ dán được ở bản Unicode) | chưa thử | |
| cjk unified ideograph-5251 | U+5251 | không có trong bảng mã cũ (chỉ dán được ở bản Unicode) | chưa thử |

Phong cách hiệp sĩ chính phái
Dùng † • ‹ › (nhóm nên thử trước).
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte UTF-8 |
|---|---|---|
| 10 | 15 | |
| 12 | 19 | |
| 12 | 19 | |
| 10 | 14 | |
| 11 | 14 | |
| 8 | 14 | |
| 11 | 19 | |
| 8 | 15 | |
| 8 | 11 | |
| 8 | 12 | |
| 13 | 17 | |
| 9 | 15 | |
| 8 | 15 | |
| 7 | 10 | |
| 7 | 9 | |
| 11 | 18 | |
| 10 | 16 | |
| 7 | 13 |
Phong cách sát thủ, tà phái
Ngầu, gọn, kí tự ít.
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte UTF-8 |
|---|---|---|
| 8 | 15 | |
| 10 | 15 | |
| 10 | 18 | |
| 8 | 16 | |
| 8 | 13 | |
| 9 | 15 | |
| 8 | 12 | |
| 9 | 14 | |
| 8 | 13 | |
| 10 | 17 | |
| 9 | 17 | |
| 11 | 16 | |
| 11 | 18 | |
| 9 | 16 | |
| 8 | 12 | |
| 11 | 18 |
Phong cách tiên nữ, nhân vật nữ
Mềm mại, hợp phái Nga My, Thúy Yên.
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte UTF-8 |
|---|---|---|
| 9 | 16 | |
| 9 | 17 | |
| 10 | 16 | |
| 10 | 15 | |
| 9 | 13 | |
| 9 | 14 | |
| 10 | 18 | |
| 10 | 16 | |
| 7 | 12 | |
| 11 | 16 | |
| 9 | 13 | |
| 9 | 14 | |
| 11 | 19 | |
| 11 | 15 |

Tên bang hội
Đặt tên bang với kí tự gọn.
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte UTF-8 |
|---|---|---|
| 14 | 23 | |
| 10 | 15 | |
| 10 | 17 | |
| 10 | 13 | |
| 9 | 14 | |
| 10 | 17 | |
| 10 | 16 | |
| 11 | 19 | |
| 9 | 13 | |
| 7 | 13 | |
| 10 | 15 | |
| 12 | 19 | |
| 9 | 14 | |
| 9 | 14 |
Tên cho bản di động (Unicode)
Bản di động dùng Unicode, nên ghép được kí tự rộng hơn. Chưa thử.
| Tên (chép) | Số kí tự | Byte UTF-8 |
|---|---|---|
| 14 | 21 | |
| 10 | 13 | |
| 10 | 15 | |
| 11 | 16 | |
| 11 | 15 | |
| 8 | 12 | |
| 9 | 12 | |
| 9 | 14 | |
| 13 | 19 | |
| 9 | 13 | |
| 9 | 13 | |
| 10 | 15 | |
| 9 | 14 | |
| 9 | 14 | |
| 10 | 14 | |
| 12 | 14 |
Đặt tên Võ Lâm 1 có dấu và kí tự
- Bản máy tính: mở Unikey, chọn bảng mã TCVN3 (ABC) rồi gõ tên có dấu trong ô tạo nhân vật.
- Kí tự đặc biệt: bật Num Lock, giữ Alt và gõ mã bốn số trên bàn phím số (ví dụ Alt+0134 ra †).
- Nếu kí tự hiện thành «?» hoặc chữ lạ, thay bằng kí tự khác trong nhóm Alt+0128–0159.
- Bản di động dùng Unicode: chép tên từ trang này rồi dán thẳng.
Mỗi máy chủ có thể dùng bản game và phông khác nhau; hãy xem trước ở màn hình tạo nhân vật.
Copy trên điện thoại
Trên điện thoại, chạm một lần vào kí tự hoặc tên để chép; nút sẽ đổi viền xanh khi đã chép. Sau đó giữ ngón tay vào ô nhập trong game hoặc ứng dụng và chọn Dán. Nếu trình duyệt không cho chép tự động, giữ vào chữ để bôi đen rồi chọn Sao chép.
Gửi tên Võ Lâm của bạn
Tên của bạn dán được vào Võ Lâm 1? Gửi email tới [email protected] kèm đúng tên, máy chủ, bản game (máy tính hay di động) và ngày tạo. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào kho kèm ngày.
CacKiTuDacBiet là website độc lập, không liên kết với VNG, Kingsoft hay nhà phát hành nào; Võ Lâm Truyền Kỳ là nhãn hiệu của chủ sở hữu.
Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập CacKiTuDacBiet
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!